Bảng giá nha khoa
Chi phí minh bạch, rõ ràng theo từng hạng mục. Vui lòng liên hệ để được tư vấn mức giá chính xác theo tình trạng của bạn.
Trồng răng Implant 1 răng
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Trụ Implant BioTem/Cowell - HQ | 11.000.000đ | BH 3 năm |
| Trụ Implant Neodent - Thụy Sĩ | 21.000.000đ | BH 10 năm |
| Trụ Implant Magagen Ari - HQ | 30.000.000đ | BH 15 năm |
| Trụ Implant Straumenn - Thụy Sĩ | 40.000.000đ | BH trọn đời |
Trồng răng Implant toàn hàm All-on-4 / All-on-6
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Implant toàn hàm All - On - 4 | Chỉ từ 51.000.000 ₫ | Hàm |
| Implant toàn hàm All - On - 6 | Chỉ từ 83.000.000 ₫ | Hàm |
| Hàm nhựa gắn tạm trên Implant Toàn Hàm | 25.000.000đ | Hàm |
| Hàm răng nhựa trên khung sườn Titanium gắn cố định trên Implant Toàn hàm | 50.000.000đ | Hàm |
| Hàm răng sứ đắp trên khung sườn Titanium/ Zicronia gắn cố định trên Implant Toàn hàm | 70.000.000đ | Hàm |
| Hàm răng sứ rời trên khung sườn Titanium/ Zicronia gắn cố định trên Implant Toàn hàm | 90.000.000đ | Hàm |
Phục hình răng sứ trên Implant
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Răng sứ Titan | 3.000.000đ | BH 3 năm |
| Răng sứ Zirconia | 5.000.000đ | BH 7 năm |
| Răng sứ Cercon | 7.000.000đ | BH 10 năm |
| Răng sứ Lava | 10.000.000đ | BH 15 năm |
| Răng tạm gắn trên Implant | 2.000.000đ | Không BH |
| Abutment + Healing cá nhân hóa | 3.000.000đ | Theo trụ Implant |
| Hàm nhựa tạm trên Implant toàn hàm | 25.000.000đ | Không BH |
| Hàm nhựa khung Titanium cố định trên Implant toàn hàm | 50.000.000đ | BH 5 năm |
| Hàm sứ trên khung Titanium/Zirconia cố định trên Implant toàn hàm | 70.000.000đ | BH 5 năm |
| Hàm sứ rời trên khung Titanium/Zirconia cố định trên Implant toàn hàm | 90.000.000đ | BH 5 năm |
Mặt dán sứ Veneer
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Mặt dán sứ Veneer Emax ( Đức ) | 7.000.000đ | Bảo hành 10 Năm |
| Mặt dán sứ Veneer Lisi Press ( Nhật ) | 8.000.000đ | Bảo hành 10 Năm |
| Gắn lại Veneer | 500.000đ | Răng |
Bọc răng sứ thẩm mỹ
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sứ Kim loại - Bảo Hành 1 Năm | 1.500.000đ | Chi phí tiết kiệm nhất, khung kim loại cứng chắc, đáp ứng tốt chức năng ăn nhai cơ bản. |
| Sứ Titan - Bảo Hành 3 Năm | 2.000.000đ | Lõi Titanium nhẹ, tính tương thích sinh học cao hơn, giảm thiểu nguy cơ kích ứng nướu. |
| Sứ Crom-Cobalt - Bảo Hành 3 Năm | 3.000.000đ | Không chứa Niken (an toàn cho người hay dị ứng), độ bền uốn cao, chậm làm đen viền nướu hơn các dòng kim loại khác. |
| Adite Zirconia - Bảo Hành 3 Năm | 3.000.000đ | Tiết kiệm chi phí, độ cứng khá, an toàn và lành tính với nướu. |
| Razor Zirconia - Bảo Hành 7 Năm | 4.000.000đ | Mức giá hợp lý, độ bền tốt, cải thiện thẩm mỹ ổn định. |
| DDBio - Bảo Hành 7 Năm | 4.500.000đ | Tương thích sinh học cao, màu sắc tự nhiên, form răng trong trẻo. |
| Cercon HT - Bảo Hành 10 Năm | 5.500.000đ | Độ trong quang học (HT) cao, siêu cứng cáp, hạn chế mài nhỏ răng thật. |
| Ceramill Zolid - Bảo Hành 10 Năm | 6.000.000đ | Phục hình thẩm mỹ tự nhiên, độ bền uốn dẻo tốt, chống bám màu. |
| Lava Plus - Bảo Hành 15 Năm | 7.000.000đ | Độ cứng vượt trội, màu sắc sống động tự nhiên, độ khít sát hoàn hảo. |
| Lava Esthetic - Bảo Hành 15 Năm | 9.000.000đ | Tích hợp huỳnh quang, màu sắc chân thực và tỏa sáng dưới mọi góc độ ánh sáng. |
| Orodent White Matt - Bảo hành 20 Năm | 10.000.000đ | Độ che phủ (trắng đục) cực tốt, hoàn hảo để che cùi răng thật bị xỉn màu nặng. |
| Orodent Gold - Bảo hành 20 Năm | 12.000.000đ | Chứa tinh thể vàng kháng khuẩn, bảo vệ cùi răng tối đa, độ bền và thẩm mỹ cao cấp. |
| Orodent Bleach - Bảo hành 20 Năm | 14.000.000đ | Hiệu ứng lấp lánh (ngọc trai), độ trắng sáng tối đa, phù hợp cho nụ cười nổi bật (Hollywood smile). |
Phục Hình Tháo Lắp Răng
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Răng tháo lắp Việt Nam | 250.000đ | Răng ( Bảo hành 1 Năm ) |
| Răng tháo lắp Nhật | 450.000đ | Răng ( Bảo hành 1 Năm ) |
| Răng tháo lắp Mỹ | 650.000đ | Răng ( Bảo hành 1 Năm ) |
| Răng Composite | 850.000đ | Răng ( Bảo hành 2 Năm ) |
| Răng Sứ | 1.000.000đ | Răng ( Bảo hành 2 Năm ) |
| Khung NiCr + Nhựa cứng | 2.500.000đ | Hàm |
| Khung NiCr + Nhựa dẻo | 3.000.000đ | Hàm |
| Khung Titan + Nhựa cứng | 3.500.000đ | Hàm |
| Khung Titan + Nhựa dẻo | 4.000.000đ | Hàm |
| Trọn gói Việt Nam | 9.000.000đ | Giá nhựa cứng / Toàn hàm nhựa dẻo + 3 Triệu |
| Trọn gói Nhật | 11.000.000đ | Giá nhựa cứng / Toàn hàm nhựa dẻo + 3 Triệu |
| Trọn gói Composite | 13.000.000đ | Giá nhựa cứng / Toàn hàm nhựa dẻo + 3 Triệu |
| Trọn gói Comfort | 31.000.000đ | Giá nhựa cứng / Toàn hàm nhựa dẻo + 3 Triệu |
| Vá hàm | 900.000đ | Hàm |
| Đệm lưới nền hàm | 500.000đ | Hàm |
| Móc nhựa dẻo | 500.000đ | Móc |
Niềng răng mắc cài (Kim loại / Sứ)
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Mắc cài kim loại ( Mỹ ) | Chỉ từ 30.000.000 ₫ | Hỗ trợ trả góp 24 tháng |
| Mắc cài kim loại tự ( Mỹ ) | Chỉ từ 35.000.000 ₫ | Hỗ trợ trả góp 24 tháng |
| Mắc cài sứ ( Mỹ ) | Chỉ từ 40.000.000 ₫ | Hỗ trợ trả góp 24 tháng |
| Mắc cài sứ tự động ( Đức ) | Chỉ từ 50.000.000 ₫ | Hỗ trợ trả góp 24 tháng |
Niềng Răng Khay Trong Suốt Invisalign
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chỉnh nha Invisalign - Lite ( Mỹ ) | 70.000.000đ | 2 Hàm / Điều trị tối đa 2 năm |
| Chỉnh nha Invisalign - Moderate ( Mỹ ) | 100.000.000đ | 2 Hàm / Điều trị tối đa 3 năm |
| Chỉnh nha Invisalign - Comprehensive 3 năm ( Mỹ ) | 120.000.000đ | 2 Hàm / Điều trị tối đa 3 năm |
| Chỉnh nha Invisalign - Comprehensive 5 năm ( Mỹ ) | 130.000.000đ | 2 Hàm / Điều trị tối đa 5 năm |
| Hàm duy trì Vivera | 12.000.000đ | Không bao gồm trong gói |
Niềng Răng Khay Trong Suốt Smartee
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Niềng Răng Smartee - Gói Mini | 40.000.000đ | Điều Trị Tối Đa 1 Năm |
| Niềng Răng Smartee - Gói Lite | 60.000.000đ | Điều Trị Tối Đa 2 Năm |
| Niềng Răng Smartee - Gói Express | 80.000.000đ | Điều Trị Tối Đa 3 Năm |
| Niềng Răng Smartee - Gói Infinity | 100.000.000đ | Điều Trị Tối Đa 6 Năm |
| Niềng Răng Smartee - Gói GS (Chỉnh Răng + Hàm) | 130.000.000đ | Điều Trị Tối Đa 6 Năm |
| Niềng Răng Smartee - Gói Teen (Dành Cho Trẻ Em) | 90.000.000đ | Điều Trị Tối Đa 5 Năm |
| Niềng Răng Smartee - Gói Kinder (Dành Cho Trẻ Em) | 65.000.000đ | Điều Trị Tối Đa 2 Năm |
Chỉnh Nha Tăng Trưởng
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chỉnh nha tăng trưởng (Khí cụ EF, Headgear, Facemask, Quad-Helix) | Chỉ từ 14.000.000 ₫ | Ca |
| Khí cụ đơn lẻ | 6.000.000đ | Hàm |
| Điều trị thói quen | 6.000.000đ | 1 Hàm / 3 Triệu |
Điều trị cười hở lợi
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cắt nướu thông thường | 500.000đ | +500K / Răng khi dùng laser |
| Cắt nướu + mài xương | 1.000.000đ | +500K / Răng khi dùng laser |
Nhổ răng khôn (không đau)
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhổ răng khôn hàm trên | Chỉ từ 1.000.000 ₫ | Răng |
| Nhổ răng khôn hàm dưới | Chỉ từ 1.500.000 ₫ | Răng |
Phục hồi răng sữa
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bôi thuốc ngừa sâu răng | 300.000đ | 2 Hàm |
| Bôi SDF | 300.000đ | 2 Hàm |
| Bọc mão SSC | 1.000.000đ | Răng |
| Bộ giữ khoảng | 1.000.000đ | Răng |
| Điều trị răng sữa 1 chân | 500.000đ | Răng |
| Điều trị răng sữa 2 chân trở lên | 700.000đ | Răng |
Nhổ răng sữa & Chăm sóc răng miệng
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhổ răng sữa bôi tê | 50.000đ | 1 Răng |
| Nhổ răng sữa chích tê | 10.000đ0 | 1 Răng |
| Cạo vôi & Làm sạch | 150.000đ | 2 Hàm |
Chỉnh Nha Tăng Trưởng
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chỉnh nha tăng trưởng (Khí cụ EF, Headgear, Facemask, Quad-Helix) | Chỉ từ 14.000.000 ₫ | Ca |
| Khí cụ đơn lẻ | 6.000.000đ | Hàm |
| Điều trị thói quen | 6.000.000đ | 1 Hàm / 3 Triệu |
Trám răng phòng ngừa sâu răng (Sealant)
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Trám răng sữa vật liệu GIC | 200.000đ | Răng / BH 6 Tháng |
| Trám răng sữa vật liệu Composite | 300.000đ | Răng / BH 6 Tháng |
| Trám răng sữa vật liệu Biodentine | 700.000đ | Răng / BH 6 Tháng |
| Bọc lộ răng ngầm | 300.000đ | Răng / Bằng Laser |
Tẩy trắng răng
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tẩy trắng răng công nghệ Plasma | 2.000.000đ | Liệu trình |
| Tẩy trắng răng công nghệ Blue Laser | 3.000.000đ | Liệu trình |
| Tẩy trắng răng nội tủy | 1.000.000đ | Liệu trình |
| Tẩy trắng răng tại nhà | 800.000đ | Răng |
| Thuốc tẩy trắng tại nhà | 350.000đ | Ống |
| Máng tẩy trắng | 400.000đ | 2 Hàm |
Điều trị cười hở lợi
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cắt nướu thông thường | 500.000đ | +500K / Răng khi dùng laser |
| Cắt nướu + mài xương | 1.000.000đ | +500K / Răng khi dùng laser |
Điều trị tủy răng
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tủy răng cửa | 600.000đ | Răng |
| Tủy răng cối nhỏ | 800.000đ | Răng |
| Tủy răng cối lớn | 1.000.000đ | Răng |
| Tủy răng số 8 | 1.500.000đ | Răng |
| Tủy lại răng cửa | 1.000.000đ | Răng |
| Tủy lại răng cối nhỏ | 1.500.000đ | Răng |
| Tủy lại răng cối lớn | 2.500.000đ | Răng |
| Sử dụng vật liệu sinh học MTA/ Biodentine | Chỉ từ 500.000 ₫ | Răng |
Trám Răng Thẩm Mỹ
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Trám răng mặt nhai ( I ) | 300.000đ | Bảo hành 1 tháng |
| Trám cổ răng ( V ) | 350.000đ | Bảo hành 1 tháng |
| Trám răng mặt bên ( II, III ) | 400.000đ | Bảo hành 1 tháng |
| Trám răng xoong ( IV ) | 450.000đ | Bảo hành 1 tháng |
| Trám kẽ răng thẩm mỹ Bioclear | 1.000.000đ | Bảo hành 2 tháng |
Cạo Vôi Răng & Đánh Bóng
| Dịch vụ | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cạo vôi - Đánh bóng | Chỉ từ 200.000 ₫ | Lần |
| Nạo túi nha | Chỉ từ 150.000 ₫ | Lần |
| Nạo nang quanh chóp | Chỉ từ 200.000 ₫ | Răng |
| Điều trị nha | Chỉ từ 1.000.000 ₫ | Tùy tình |
Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế tùy thuộc vào tình trạng răng và phác đồ điều trị của từng khách hàng.
Santé hỗ trợ trả góp 0% lãi suất qua thẻ tín dụng và các đơn vị tài chính đối tác — áp dụng cho Implant, niềng răng và các dịch vụ từ 10 triệu trở lên.
Liên hệ 0258 730 8386 hoặc đặt lịch để được tư vấn và báo giá chính xác miễn phí.
Hỗ trợ tài chính
Trả góp 0% lãi suất – Không lo chi phí
Santé hiểu rằng sức khoẻ răng miệng là đầu tư quan trọng. Chúng tôi hỗ trợ trả góp linh hoạt để bạn tiếp cận dịch vụ tốt nhất mà không áp lực tài chính.
- Phân kỳ thanh toán lên đến 24 tháng
- Lãi suất 0% qua thẻ tín dụng
- Hợp đồng rõ ràng, không phí ẩn
- Áp dụng cho Implant, niềng răng và dịch vụ ≥ 10 triệu
Ví dụ tính trả góp
Ca Implant Straumann (33.000.000đ)
* Ví dụ tham khảo. Phân kỳ thực tế tùy đơn vị tài chính và loại thẻ.
Đặt lịch dễ dàng – Ưu tiên thời gian của bạn
Để lại lịch hẹn, đội ngũ Santé sẽ liên hệ tư vấn miễn phí trong thời gian sớm nhất.